Game Ải Tam Quốc
Trong Ải Tam Quốc có 2 loại tướng: Trung Lập và Quốc Gia.
Lưu ý: Tướng trung lập thì quốc gia nào cũng có thể chiêu mộ, riêng tướng quốc gia thì chỉ có quốc gia đó mới có thể chiêu mộ.
| Danh sách tướng tím |
| Danh sách tướng vàng |
(Click vào liên kết để xem bài viết chi tiết)
Danh sách tướng tím
Quốc Gia: Trung Lập
| Tướng | Mô tả | |
|---|---|---|
| Lữ Bố | Binh Chủng: Kỵ Binh Chỉ Huy: 97 Võ lực: 100 Trí lực: 72 Kỹ năng: Vô Song | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất lớn gây choáng |
| Vu Cát | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 88 Võ lực: 80 Trí lực: 96 Kỹ năng: Hỏa Long | [Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, gây sát thương khá cao |
| Hoa Đà | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 76 Võ lực: 72 Trí lực: 95 Kỹ năng: Thần Y | [Mưu lược] Hồi phục Binh Lực phe mình, bản thân tăng 120 nộ khí |
| Tả Từ | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 89 Võ lực: 79 Trí lực: 97 Kỹ năng: Hôn Mê | Có xác suất cao khiến địch hôn mê trong 2 hiệp |
| Hoàng Thừa Ngạn | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 90 Võ lực: 73 Trí lực: 96 Kỹ năng: Cạm Bẫy | Có xác suất cao ngăn địch hoạt động trong 1 hiệp |
| Tôn Kiên | Binh Chủng: Kỵ Binh Chỉ Huy: 97 Võ lực: 96 Trí lực: 82 Kỹ năng: Đông Phong | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao tạo ra hỗn loạn |
| Tôn Sách | Binh Chủng: Cung Chỉ Huy: 98 Võ lực: 98 Trí lực: 87 Kỹ năng: Phong Tiễn | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn |
| Tôn Quyền | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 98 Võ lực: 86 Trí lực: 92 Kỹ năng: Bá Vương | Có xác suất cao khiến địch hỗn loạn 1 hiệp |
| Tào Tháo | Binh Chủng: Kỵ Binh Chỉ Huy: 100 | Có xác suất cao khiến địch hỗn loạn 1 hiệp |
| Lưu Bị | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 99 Võ lực: 85 Trí lực: 96 Kỹ năng: Bá Vương | Có xác suất cao khiến địch hỗn loạn 1 hiệp |
| Hán Hiến Đế | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 84 Võ lực: 78 Trí lực: 88 Kỹ năng: Vạn Nhân Địch | Toàn bộ lính phe mình vô địch trong 1 hiệp |
| Trương Xuân Hoa | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 92 Võ lực: 67 Trí lực: 95 Kỹ năng: Mê Thuật | Thôi miên toàn bộ địch tới khi chúng bị đánh tỉnh |
Quốc Gia: Ngụy
| Tướng | Mô Tả | |
|---|---|---|
| Bàng Đức | Binh Chủng:Kỵ Binh Chỉ Huy: 95 Võ lực: 96 Trí lực: 75 Kỹ năng: Đằng Long | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao gây choáng. |
| Trương Liêu | Binh Chủng: Kỵ Binh Chỉ Huy: 96 Võ lực: 95 Trí lực: 78 Kỹ năng: Mãnh Hổ | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn. |
| Tào Nhân | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 96 Võ lực: 95 Trí lực: 76 Kỹ năng: Vô Song | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất lớn gây choáng. |
| Tuân Úc | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 97 Võ lực: 75 Trí lực: 97 Kỹ năng: Thiên Lôi | [Mưu lược] Lôi kích toàn bộ địch, có xác suất cao gây hỗn loạn. |
| Hạ Hầu Đôn | Binh Chủng: Kỵ Binh Chỉ Huy: 98 Võ lực: 96 Trí lực: 77 Kỹ năng: Đông Phong | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao tạo ra hỗn loạn. |
| Tư Mã Ý | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 94 Võ lực: 78 Trí lực: 97 Kỹ năng: Hôn Mê | Có xác suất cao khiến địch hôn mê trong 2 hiệp. |
| Quách Gia | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 95 Võ lực: 80 Trí lực: 98 Kỹ năng: Cạm Bẫy | Có xác suất cao ngăn địch hoạt động trong 1 hiệp. |
Quốc Gia: Thục
| Tướng | Mô Tả | |
|---|---|---|
| Trương Phi | Binh Chủng: Kỵ Binh Chỉ Huy: 95 Võ lực: 96 Trí lực: 75 Kỹ năng: Đằng Long | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao gây choáng. |
| Triệu Vân | Binh Chủng: Kỵ Binh Chỉ Huy: 96 Võ lực: 97 Trí lực: 78 Kỹ năng: Mãnh Hổ | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn. |
| Mã Siêu | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 96 Võ lực: 95 Trí lực: 76 Kỹ năng: Vô Song | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất lớn gây choáng. |
| Gia Cát Lượng | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 98 Võ lực: 75 Trí lực: 100 Kỹ năng: Thiên Lôi | [Mưu lược] Lôi kích toàn bộ địch, có xác suất cao gây hỗn loạn. |
| Quan Vũ | Binh Chủng: Kỵ Binh Chỉ Huy: 98 Võ lực: 96 Trí lực: 77 Kỹ năng: Đông Phong | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao tạo ra hỗn loạn. |
| Bàng Thống | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 93 Võ lực: 78 Trí lực: 94 Kỹ năng: Hôn Mê | Có xác suất cao khiến địch hôn mê trong 2 hiệp. |
| Từ Thứ | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 95 Võ lực: 80 Trí lực: 97 Kỹ năng: Cạm Bẫy | Có xác suất cao ngăn địch hoạt động trong 1 hiệp. |
Quốc Gia: Ngô
| Tướng | Mô Tả | |
|---|---|---|
| Hoàng Cái | Binh Chủng: Kỵ Binh Chỉ Huy: 95 Võ lực: 94 Trí lực: 75 Kỹ năng: Đằng Long | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao gây choáng |
| Trình Phổ | Binh Chủng: Kỵ Binh Chỉ Huy: 96 Võ lực: 95 Trí lực: 77 Kỹ năng: Mãnh Hổ | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn |
| Cam Ninh | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 96 Võ lực: 95 Trí lực: 76 Kỹ năng: Vô Song | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất lớn gây choáng |
| Chu Du | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 98 Võ lực: 78 Trí lực: 98 Kỹ năng: Thiên Lôi | [Mưu lược] Lôi kích toàn bộ địch, có xác suất cao gây hỗn loạn |
| Thái Sử Tử | Binh Chủng: Kỵ Binh Chỉ Huy: 97 Võ lực: 96 Trí lực: 77 Kỹ năng: Đông Phong | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao tạo ra hỗn loạn |
| Lục Tốn | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 94 Võ lực: 79 Trí lực: 96 Kỹ năng: Hôn Mê | Có xác suất cao khiến địch hôn mê trong 2 hiệp |
| Lỗ Túc | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 95 Võ lực: 80 Trí lực: 97 Kỹ năng: Cạm Bẫy | Có xác suất cao ngăn địch hoạt động trong 1 hiệp |
Danh sách tướng vàng
Quốc Gia: Trung Lập
| Tướng | Mô Tả | |
|---|---|---|
| Văn Sửu | Binh Chủng: Kỵ Binh Chỉ Huy: 90 Võ lực: 93 Trí lực: 70 Kỹ năng: Bao Vây | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, tăng 25 nộ khí cho phe mình. |
| Trương Nhậm | Binh Chủng: Cung Chỉ Huy: 91 Võ lực: 92 Trí lực: 74 Kỹ năng: Thiên Kiếm | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Mưu Công 3 hiệp. |
| Hứa Tử Tướng | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 90 Võ lực: 62 Trí lực: 94 Kỹ năng: Lạc Thạch | [Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất gây ra choáng. |
| Tư Mã Huy | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 87 Võ lực: 72 Trí lực: 96 Kỹ năng: Hỏa Long | [Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn. |
| Quản Lộ | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 88 Võ lực: 66 Trí lực: 95 Kỹ năng: Quân Nộ | Tăng Pháp Công toàn bộ binh lính, tăng 45 nộ khí. |
| Bắc Đẩu | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 85 Võ lực: 78 Trí lực: 96 Kỹ năng: Trọng Kích | [Mưu lược] Trọng kích địch, gây choáng 3 hiệp. |
| Điêu Thuyền | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 86 Võ lực: 62 Trí lực: 92 Kỹ năng: Mị Hoặc | Giảm 100 nộ khí toàn bộ địch. |
| Trương Trọng Cảnh | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 69 Võ lực: 65 Trí lực: 92 Kỹ năng: Thần Y | [Mưu lược] Hồi phục Binh Lực phe mình, bản thân tăng 100 nộ khí. |
| Hoàng Phủ Tung | Binh Chủng: Kỵ Binh Chỉ Huy: 94 Võ lực: 92 Trí lực: 78 Kỹ năng: Đằng Long | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất gây ra choáng. |
| Ô Diên | Binh Chủng: Cung Chỉ Huy: 92 Võ lực: 93 Trí lực: 72 Kỹ năng: Thiên Kiếm | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Mưu Công 3 hiệp. |
| Tư Mã Chiêu | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 90 Võ lực: 83 Trí lực: 92 Kỹ năng: Xưng Hùng | Tăng mạnh Pháp Thủ của phe mình, tăng 45 nộ khí. |
| Tư Mã Sư | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 91 Võ lực: 81 Trí lực: 93 Kỹ năng: Ngự Bá | Tăng mạnh Mưu Công của phe mình, tăng 45 nộ khí. |
| Tư Mã Viêm | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 92 Võ lực: 85 Trí lực: 90 Kỹ năng: Hỏa Vẫn | [Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, thiêu đốt 2 hiệp. |
| Dương Hổ | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 96 Võ lực: 81 Trí lực: 92 Kỹ năng: Loạn Thạch | [Mưu lược] Gây choáng hàng sau của địch. |
| Đỗ Dự | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 95 Võ lực: 82 Trí lực: 91 Kỹ năng: Dụ Địch | Hỗn chiến 1 hàng ngang địch. |
Quốc Gia: Ngụy
| Tướng | Mô Tả | |
|---|---|---|
| Đặng Ngải | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 94 Võ lực: 87 Trí lực: 89 Kỹ năng: Phản Chiến | [Mưu lược] Khiến địch đào ngũ, tăng Binh Lực phe mình. |
| Giả Hủ | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 90 Võ lực: 72 Trí lực: 95 Kỹ năng: Hỏa Long | [Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn. |
| Hạ Hầu Uyên | Binh Chủng: Cung Chỉ Huy: 91 Võ lực: 92 Trí lực: 76 Kỹ năng: Tiễn Vũ | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Pháp Công 3 hiệp. |
| Từ Hoảng | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 93 Võ lực: 92 Trí lực: 74 Kỹ năng: Khống Chế | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Công 1 hiệp. |
| Hứa Chử | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 94 Võ lực: 94 Trí lực: 73 Kỹ năng: Loạn Vũ | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Thủ 1 hiệp. |
| Tào Hồng | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 90 Võ lực: 91 Trí lực: 73 Kỹ năng: Chế Ngự | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm 50 nộ khí. |
| Hí Chí Tài | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 91 Võ lực: 72 Trí lực: 91 Kỹ năng: Đầu Độc | [Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, liên tiếp trúng độc 2 hiệp. |
| Trương Cáp | Binh Chủng: Cung Chỉ Huy: 92 Võ lực: 93 Trí lực: 71 Kỹ năng: Bao Vây | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, tăng 35 nộ khí cho phe mình. |
| Trình Dục | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 93 Võ lực: 73 Trí lực: 93 Kỹ năng: Lạc Thạch | [Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất gây ra choáng. |
| Điển Vi | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 94 Võ lực: 95 Trí lực: 75 Kỹ năng: Thiên Kiếm | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Mưu Công 3 hiệp. |
| Tào Phi | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 95 Võ lực: 74 Trí lực: 95 Kỹ năng: Hỏa Long | [Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, gây sát thương khá cao. |
| Mãn Sủng | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 89 Võ lực: 72 Trí lực: 91 Kỹ năng: Bá Thể | Hàng ngang theo vị trí đứng đạt trạng thái vô địch trong 1 hiệp. |
| Chân Cơ | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 87 Võ lực: 69 Trí lực: 92 Kỹ năng: Mị Hoặc | Giảm 100 nộ khí toàn bộ địch. |
Quốc Gia: Thục
| Tướng | Mô Tả | |
|---|---|---|
| Vương Bình | Binh Chủng: Cung Chỉ Huy: 92 Võ lực: 88 Trí lực: 85 Kỹ năng: Khống Chế | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Công 1 hiệp. |
| Mã Đại | Binh Chủng: Cung Chỉ Huy: 91 Võ lực: 91 Trí lực: 77 Kỹ năng: Tiễn Vũ | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Pháp Công 3 hiệp. |
| Nghiêm Nhan | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 93 Võ lực: 91 Trí lực: 80 Kỹ năng: Loạn Vũ | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Thủ 1 hiệp. |
| Khương Duy | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 94 Võ lực: 87 Trí lực: 89 Kỹ năng: Phản Chiến | [Mưu lược] Khiến địch đào ngũ, tăng Binh Lực phe mình. |
| Quan Hưng | Binh Chủng: Kỵ Binh Chỉ Huy: 90 Võ lực: 91 Trí lực: 73 Kỹ năng: Chế Ngự | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm 50 nộ khí. |
| Mã Lương | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 91 Võ lực: 72 Trí lực: 91 Kỹ năng: Đầu Độc | [Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, liên tiếp trúng độc 2 hiệp. |
| Hoàng Trung | Binh Chủng: Cung Chỉ Huy: 92 Võ lực: 93 Trí lực: 74 Kỹ năng: Bao Vây | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, tăng 35 nộ khí cho phe mình. |
| Dương Nghi | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 93 Võ lực: 73 Trí lực: 94 Kỹ năng: Lạc Thạch | [Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất gây ra choáng. |
| Ngụy Diên | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 94 Võ lực: 94 Trí lực: 75 Kỹ năng: Thiên Kiếm | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Mưu Công 3 hiệp. |
| Pháp Chính | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 95 Võ lực: 74 Trí lực: 95 Kỹ năng: Hỏa Long | [Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, gây sát thương khá cao. |
| Đặng Chi | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 90 Võ lực: 72 Trí lực: 92 Kỹ năng: Bá Thể | Hàng ngang theo vị trí đứng đạt trạng thái vô địch trong 1 hiệp. |
| Hoàng Nguyệt Anh | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy: 87 Võ lực: 69 Trí lực: 95 Kỹ năng: Mị Hoặc | Giảm 100 nộ khí toàn bộ địch. |
Quốc Gia: Ngô
| Tướng | Mô Tả | |
|---|---|---|
| Lục Kháng | Binh Chủng: Cung Chỉ Huy: 92 Võ lực: 88 Trí lực: 85 Kỹ năng: Khống Chế | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Công 1 hiệp. |
| Phan Chương | Binh Chủng: Cung Chỉ Huy: 91 Võ lực: 91 Trí lực: 75 Kỹ năng: Tiễn Vũ | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Pháp Công 3 hiệp. |
| Lăng Thống | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 93 Võ lực: 93 Trí lực: 74 Kỹ năng: Loạn Vũ | [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Thủ 1 hiệp. |
| Lữ Mông | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy: 94 Võ lực: 88 Trí lực: 89 Kỹ năng: Phản Chiến | [Mưu lược]Khiến địch đào ngũ, tăng Binh Lực phe mình. |
| Đinh Phụng | Binh Chủng: Bộ Binh Chỉ Huy:90 Võ lực: 91 Trí lực: 73 Kỹ năng: Chế Ngự | [Chiến pháp]Tấn công toàn bộ địch, giảm 50 nộ khí |
| Trương Chiêu | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy:91 Võ lực: 72 Trí lực: 91 Kỹ năng: Đầu Độc | [Mưu lược]Tấn công toàn bộ địch, liên tiếp trúng độc 2 hiệp |
| Hàn Đương | Binh Chủng: Cung Chỉ Huy:92 Võ lực: 92 Trí lực: 74 Kỹ năng: Bao Vây | [Chiến pháp]Tấn công toàn bộ địch, tăng 35 nộ khí cho phe mình. |
| Gia Cát Cẩn | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy:93 Võ lực: 73 Trí lực: 93 Kỹ năng: Lạc Thạch | [Mưu lược]Tấn công toàn bộ địch, có xác suất gây ra choáng. |
| Chu Thái | Binh Chủng: Kỵ Binh Chỉ Huy:94 Võ lực: 94 Trí lực: 75 Kỹ năng: Thiên Kiếm | [Chiến pháp]Tấn công toàn bộ địch, giảm Mưu Công 3 hiệp. |
| Bộ Trắc | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy:95 Võ lực: 74 Trí lực: 95 Kỹ năng: Hỏa Long | [Mưu lược]Tấn công toàn bộ địch, gây sát thương khá cao. |
| Cố Ung | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy:90 Võ lực: 72 Trí lực: 91 Kỹ năng: Bá Thể | Hàng ngang theo vị trí đứng đạt trạng thái vô địch trong 1 hiệp. |
| Tiểu Kiều | Binh Chủng: Mưu Sĩ Chỉ Huy:87 Võ lực: 69 Trí lực: 92 Kỹ năng: Mị Hoặc | Giảm 100 nộ khí toàn bộ địch. |
ải tam quốc, android, game kiếm hiệp, game mobile, game nhap vai, game online, game tam quốc, game điện thoại, ios, java
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét