Thứ Ba, 29 tháng 7, 2014

Ải Tam Quốc - Danh tướng Ải Tam Quốc

Ải Tam Quốc - Danh tướng Ải Tam Quốc

Game Ải Tam Quốc


Trong Ải Tam Quốc có 2 loại tướng: Trung Lập và Quốc Gia.
Lưu ý: Tướng trung lập thì quốc gia nào cũng có thể chiêu mộ, riêng tướng quốc gia thì chỉ có quốc gia đó mới có thể chiêu mộ.




Danh sách tướng tím
Danh sách tướng vàng

(Click vào liên kết để xem bài viết chi tiết)


Danh sách tướng tím


Quốc Gia: Trung Lập








































TướngMô tả
Lữ BốBinh Chủng: Kỵ Binh

Chỉ Huy: 97

Võ lực: 100

Trí lực: 72

Kỹ năng: Vô Song
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất lớn gây choáng
Vu CátBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 88

Võ lực: 80

Trí lực: 96

Kỹ năng: Hỏa Long
[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, gây sát thương khá cao
Hoa ĐàBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 76

Võ lực: 72

Trí lực: 95

Kỹ năng: Thần Y
[Mưu lược] Hồi phục Binh Lực phe mình, bản thân tăng 120 nộ khí
Tả TừBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 89

Võ lực: 79

Trí lực: 97

Kỹ năng: Hôn Mê
Có xác suất cao khiến địch hôn mê trong 2 hiệp
Hoàng Thừa NgạnBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 90

Võ lực: 73

Trí lực: 96

Kỹ năng: Cạm Bẫy
Có xác suất cao ngăn địch hoạt động trong 1 hiệp
Tôn KiênBinh Chủng: Kỵ Binh

Chỉ Huy: 97

Võ lực: 96

Trí lực: 82

Kỹ năng: Đông Phong
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao tạo ra hỗn loạn
Tôn SáchBinh Chủng: Cung

Chỉ Huy: 98

Võ lực: 98

Trí lực: 87

Kỹ năng: Phong Tiễn
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn
Tôn QuyềnBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 98

Võ lực: 86

Trí lực: 92

Kỹ năng: Bá Vương
Có xác suất cao khiến địch hỗn loạn 1 hiệp
Tào TháoBinh Chủng: Kỵ Binh

Chỉ Huy: 100

Võ lực: 82

Trí lực: 98

Kỹ năng: Bá Vương

Có xác suất cao khiến địch hỗn loạn 1 hiệp
Lưu BịBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 99

Võ lực: 85

Trí lực: 96

Kỹ năng: Bá Vương
Có xác suất cao khiến địch hỗn loạn 1 hiệp
Hán Hiến ĐếBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 84

Võ lực: 78

Trí lực: 88

Kỹ năng: Vạn Nhân Địch
Toàn bộ lính phe mình vô địch trong 1 hiệp
Trương Xuân HoaBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 92

Võ lực: 67

Trí lực: 95

Kỹ năng: Mê Thuật
Thôi miên toàn bộ địch tới khi chúng bị đánh tỉnh

Quốc Gia: Ngụy

























TướngMô Tả
Bàng ĐứcBinh Chủng:Kỵ Binh

Chỉ Huy: 95

Võ lực: 96

Trí lực: 75

Kỹ năng: Đằng Long
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao gây choáng.
Trương LiêuBinh Chủng: Kỵ Binh

Chỉ Huy: 96

Võ lực: 95

Trí lực: 78

Kỹ năng: Mãnh Hổ
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn.
Tào NhânBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 96

Võ lực: 95

Trí lực: 76

Kỹ năng: Vô Song
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất lớn gây choáng.
Tuân ÚcBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 97

Võ lực: 75

Trí lực: 97

Kỹ năng: Thiên Lôi
[Mưu lược] Lôi kích toàn bộ địch, có xác suất cao gây hỗn loạn.
Hạ Hầu ĐônBinh Chủng: Kỵ Binh

Chỉ Huy: 98

Võ lực: 96

Trí lực: 77

Kỹ năng: Đông Phong
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao tạo ra hỗn loạn.
Tư Mã ÝBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 94

Võ lực: 78

Trí lực: 97

Kỹ năng: Hôn Mê
Có xác suất cao khiến địch hôn mê trong 2 hiệp.
Quách GiaBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 95

Võ lực: 80

Trí lực: 98

Kỹ năng: Cạm Bẫy
Có xác suất cao ngăn địch hoạt động trong 1 hiệp.

Quốc Gia: Thục

























TướngMô Tả
Trương PhiBinh Chủng: Kỵ Binh

Chỉ Huy: 95

Võ lực: 96

Trí lực: 75

Kỹ năng: Đằng Long
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao gây choáng.
Triệu VânBinh Chủng: Kỵ Binh

Chỉ Huy: 96

Võ lực: 97

Trí lực: 78

Kỹ năng: Mãnh Hổ
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn.
Mã SiêuBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 96

Võ lực: 95

Trí lực: 76

Kỹ năng: Vô Song
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất lớn gây choáng.
Gia Cát LượngBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 98

Võ lực: 75

Trí lực: 100

Kỹ năng: Thiên Lôi
[Mưu lược] Lôi kích toàn bộ địch, có xác suất cao gây hỗn loạn.
Quan VũBinh Chủng: Kỵ Binh

Chỉ Huy: 98

Võ lực: 96

Trí lực: 77

Kỹ năng: Đông Phong
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao tạo ra hỗn loạn.
Bàng ThốngBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 93

Võ lực: 78

Trí lực: 94

Kỹ năng: Hôn Mê
Có xác suất cao khiến địch hôn mê trong 2 hiệp.
Từ ThứBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 95

Võ lực: 80

Trí lực: 97

Kỹ năng: Cạm Bẫy
Có xác suất cao ngăn địch hoạt động trong 1 hiệp.

Quốc Gia: Ngô

























TướngMô Tả
Hoàng CáiBinh Chủng: Kỵ Binh

Chỉ Huy: 95

Võ lực: 94

Trí lực: 75

Kỹ năng: Đằng Long
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao gây choáng
Trình PhổBinh Chủng: Kỵ Binh

Chỉ Huy: 96

Võ lực: 95

Trí lực: 77

Kỹ năng: Mãnh Hổ
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn
Cam NinhBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 96

Võ lực: 95

Trí lực: 76

Kỹ năng: Vô Song
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất lớn gây choáng
Chu DuBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 98

Võ lực: 78

Trí lực: 98

Kỹ năng: Thiên Lôi
[Mưu lược] Lôi kích toàn bộ địch, có xác suất cao gây hỗn loạn
Thái Sử TửBinh Chủng: Kỵ Binh

Chỉ Huy: 97

Võ lực: 96

Trí lực: 77

Kỹ năng: Đông Phong
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao tạo ra hỗn loạn
Lục TốnBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 94

Võ lực: 79

Trí lực: 96

Kỹ năng: Hôn Mê
Có xác suất cao khiến địch hôn mê trong 2 hiệp
Lỗ TúcBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 95

Võ lực: 80

Trí lực: 97

Kỹ năng: Cạm Bẫy
Có xác suất cao ngăn địch hoạt động trong 1 hiệp

Danh sách tướng vàng


Quốc Gia: Trung Lập

















































TướngMô Tả
Văn SửuBinh Chủng: Kỵ Binh

Chỉ Huy: 90

Võ lực: 93

Trí lực: 70

Kỹ năng: Bao Vây
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, tăng 25 nộ khí cho phe mình.
Trương NhậmBinh Chủng: Cung

Chỉ Huy: 91

Võ lực: 92

Trí lực: 74

Kỹ năng: Thiên Kiếm
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Mưu Công 3 hiệp.
Hứa Tử TướngBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 90

Võ lực: 62

Trí lực: 94

Kỹ năng: Lạc Thạch
[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất gây ra choáng.
Tư Mã HuyBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 87

Võ lực: 72

Trí lực: 96

Kỹ năng: Hỏa Long
[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn.
Quản LộBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 88

Võ lực: 66

Trí lực: 95

Kỹ năng: Quân Nộ
Tăng Pháp Công toàn bộ binh lính, tăng 45 nộ khí.
Bắc ĐẩuBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 85

Võ lực: 78

Trí lực: 96

Kỹ năng: Trọng Kích
[Mưu lược] Trọng kích địch, gây choáng 3 hiệp.
Điêu ThuyềnBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 86

Võ lực: 62

Trí lực: 92

Kỹ năng: Mị Hoặc
Giảm 100 nộ khí toàn bộ địch.
Trương Trọng CảnhBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 69

Võ lực: 65

Trí lực: 92

Kỹ năng: Thần Y
[Mưu lược] Hồi phục Binh Lực phe mình, bản thân tăng 100 nộ khí.
Hoàng Phủ TungBinh Chủng: Kỵ Binh

Chỉ Huy: 94

Võ lực: 92

Trí lực: 78

Kỹ năng: Đằng Long
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất gây ra choáng.
Ô DiênBinh Chủng: Cung

Chỉ Huy: 92

Võ lực: 93

Trí lực: 72

Kỹ năng: Thiên Kiếm
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Mưu Công 3 hiệp.
Tư Mã ChiêuBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 90

Võ lực: 83

Trí lực: 92

Kỹ năng: Xưng Hùng
Tăng mạnh Pháp Thủ của phe mình, tăng 45 nộ khí.
Tư Mã SưBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 91

Võ lực: 81

Trí lực: 93

Kỹ năng: Ngự Bá
Tăng mạnh Mưu Công của phe mình, tăng 45 nộ khí.
Tư Mã ViêmBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 92

Võ lực: 85

Trí lực: 90

Kỹ năng: Hỏa Vẫn
[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, thiêu đốt 2 hiệp.
Dương HổBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 96

Võ lực: 81

Trí lực: 92

Kỹ năng: Loạn Thạch
[Mưu lược] Gây choáng hàng sau của địch.
Đỗ DựBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 95

Võ lực: 82

Trí lực: 91

Kỹ năng: Dụ Địch
Hỗn chiến 1 hàng ngang địch.

Quốc Gia: Ngụy











































TướngMô Tả
Đặng NgảiBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 94

Võ lực: 87

Trí lực: 89

Kỹ năng: Phản Chiến
[Mưu lược] Khiến địch đào ngũ, tăng Binh Lực phe mình.
Giả HủBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 90

Võ lực: 72

Trí lực: 95

Kỹ năng: Hỏa Long
[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn.
Hạ Hầu UyênBinh Chủng: Cung

Chỉ Huy: 91

Võ lực: 92

Trí lực: 76

Kỹ năng: Tiễn Vũ
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Pháp Công 3 hiệp.
Từ HoảngBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 93

Võ lực: 92

Trí lực: 74

Kỹ năng: Khống Chế
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Công 1 hiệp.
Hứa ChửBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 94

Võ lực: 94

Trí lực: 73

Kỹ năng: Loạn Vũ
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Thủ 1 hiệp.
Tào HồngBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 90

Võ lực: 91

Trí lực: 73

Kỹ năng: Chế Ngự
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm 50 nộ khí.
Hí Chí TàiBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 91

Võ lực: 72

Trí lực: 91

Kỹ năng: Đầu Độc
[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, liên tiếp trúng độc 2 hiệp.
Trương CápBinh Chủng: Cung

Chỉ Huy: 92

Võ lực: 93

Trí lực: 71

Kỹ năng: Bao Vây
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, tăng 35 nộ khí cho phe mình.
Trình DụcBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 93

Võ lực: 73

Trí lực: 93

Kỹ năng: Lạc Thạch
[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất gây ra choáng.
Điển ViBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 94

Võ lực: 95

Trí lực: 75

Kỹ năng: Thiên Kiếm
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Mưu Công 3 hiệp.
Tào PhiBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 95

Võ lực: 74

Trí lực: 95

Kỹ năng: Hỏa Long
[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, gây sát thương khá cao.
Mãn SủngBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 89

Võ lực: 72

Trí lực: 91

Kỹ năng: Bá Thể
Hàng ngang theo vị trí đứng đạt trạng thái vô địch trong 1 hiệp.
Chân CơBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 87

Võ lực: 69

Trí lực: 92

Kỹ năng: Mị Hoặc
Giảm 100 nộ khí toàn bộ địch.

Quốc Gia: Thục








































TướngMô Tả
Vương BìnhBinh Chủng: Cung

Chỉ Huy: 92

Võ lực: 88

Trí lực: 85

Kỹ năng: Khống Chế
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Công 1 hiệp.
Mã ĐạiBinh Chủng: Cung

Chỉ Huy: 91

Võ lực: 91

Trí lực: 77

Kỹ năng: Tiễn Vũ
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Pháp Công 3 hiệp.
Nghiêm NhanBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 93

Võ lực: 91

Trí lực: 80

Kỹ năng: Loạn Vũ
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Thủ 1 hiệp.
Khương DuyBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 94

Võ lực: 87

Trí lực: 89

Kỹ năng: Phản Chiến
[Mưu lược] Khiến địch đào ngũ, tăng Binh Lực phe mình.
Quan HưngBinh Chủng: Kỵ Binh

Chỉ Huy: 90

Võ lực: 91

Trí lực: 73

Kỹ năng: Chế Ngự
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm 50 nộ khí.
Mã LươngBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 91

Võ lực: 72

Trí lực: 91

Kỹ năng: Đầu Độc
[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, liên tiếp trúng độc 2 hiệp.
Hoàng TrungBinh Chủng: Cung

Chỉ Huy: 92

Võ lực: 93

Trí lực: 74

Kỹ năng: Bao Vây
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, tăng 35 nộ khí cho phe mình.
Dương NghiBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 93

Võ lực: 73

Trí lực: 94

Kỹ năng: Lạc Thạch
[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất gây ra choáng.
Ngụy DiênBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 94

Võ lực: 94

Trí lực: 75

Kỹ năng: Thiên Kiếm
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Mưu Công 3 hiệp.
Pháp ChínhBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 95

Võ lực: 74

Trí lực: 95

Kỹ năng: Hỏa Long
[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, gây sát thương khá cao.
Đặng ChiBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 90

Võ lực: 72

Trí lực: 92

Kỹ năng: Bá Thể
Hàng ngang theo vị trí đứng đạt trạng thái vô địch trong 1 hiệp.
Hoàng Nguyệt AnhBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy: 87

Võ lực: 69

Trí lực: 95

Kỹ năng: Mị Hoặc
Giảm 100 nộ khí toàn bộ địch.

Quốc Gia: Ngô








































TướngMô Tả
Lục KhángBinh Chủng: Cung

Chỉ Huy: 92

Võ lực: 88

Trí lực: 85

Kỹ năng: Khống Chế
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Công 1 hiệp.
Phan ChươngBinh Chủng: Cung

Chỉ Huy: 91

Võ lực: 91

Trí lực: 75

Kỹ năng: Tiễn Vũ
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Pháp Công 3 hiệp.
Lăng ThốngBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 93

Võ lực: 93

Trí lực: 74

Kỹ năng: Loạn Vũ
[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Thủ 1 hiệp.
Lữ MôngBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy: 94

Võ lực: 88

Trí lực: 89

Kỹ năng: Phản Chiến
[Mưu lược]Khiến địch đào ngũ, tăng Binh Lực phe mình.
Đinh PhụngBinh Chủng: Bộ Binh

Chỉ Huy:90

Võ lực: 91

Trí lực: 73

Kỹ năng: Chế Ngự
[Chiến pháp]Tấn công toàn bộ địch, giảm 50 nộ khí
Trương ChiêuBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy:91

Võ lực: 72

Trí lực: 91

Kỹ năng: Đầu Độc
[Mưu lược]Tấn công toàn bộ địch, liên tiếp trúng độc 2 hiệp
Hàn ĐươngBinh Chủng: Cung

Chỉ Huy:92

Võ lực: 92

Trí lực: 74

Kỹ năng: Bao Vây
[Chiến pháp]Tấn công toàn bộ địch, tăng 35 nộ khí cho phe mình.
Gia Cát CẩnBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy:93

Võ lực: 73

Trí lực: 93

Kỹ năng: Lạc Thạch
[Mưu lược]Tấn công toàn bộ địch, có xác suất gây ra choáng.
Chu TháiBinh Chủng: Kỵ Binh

Chỉ Huy:94

Võ lực: 94

Trí lực: 75

Kỹ năng: Thiên Kiếm
[Chiến pháp]Tấn công toàn bộ địch, giảm Mưu Công 3 hiệp.
Bộ TrắcBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy:95

Võ lực: 74

Trí lực: 95

Kỹ năng: Hỏa Long
[Mưu lược]Tấn công toàn bộ địch, gây sát thương khá cao.
Cố UngBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy:90

Võ lực: 72

Trí lực: 91

Kỹ năng: Bá Thể
Hàng ngang theo vị trí đứng đạt trạng thái vô địch trong 1 hiệp.
Tiểu KiềuBinh Chủng: Mưu Sĩ

Chỉ Huy:87

Võ lực: 69

Trí lực: 92

Kỹ năng: Mị Hoặc
Giảm 100 nộ khí toàn bộ địch.

ải tam quốc, android, game kiếm hiệp, game mobile, game nhap vai, game online, game tam quốc, game điện thoại, ios, java

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét